Thông tin giá cả thị trường bến tre mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường bến tre mới nhất ngày 16/10/2019 trên website Ifdvietnam.org

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.38041.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.37041.820
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.37041.920
Vàng nữ trang 99,99%40.85041.650
Vàng nữ trang 99%40.23841.238
Vàng nữ trang 75%29.99131.391
Vàng nữ trang 58,3%23.03424.434
Vàng nữ trang 41,7%16.12017.520
Hà NộiVàng SJC41.38041.670
Đà NẵngVàng SJC41.38041.670
Nha TrangVàng SJC41.37041.670
Cà MauVàng SJC41.38041.670
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.35041.680
HuếVàng SJC41.36041.670
Biên HòaVàng SJC41.38041.650
Miền TâyVàng SJC41.38041.650
Quãng NgãiVàng SJC41.38041.650
Đà LạtVàng SJC41.40041.700
Long XuyênVàng SJC41.38041.650

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00' 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,467.03 15,565.54 15,855.57
CAD ĐÔ CANADA 17,229.90' 17,391.60 17,712.70
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,907.05' 23,073.71 23,491.43
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,370.60 3,476.26
EUR EURO 25,317.11' 25,398.37 26,186.77
GBP BẢNG ANH 28,795.82' 29,003.99 29,287.35
HKD ĐÔ HONGKONG 2,911.34 2,931.89 2,983.85
INR RUPI ẤN ĐỘ - 325.90 338.69
JPY YÊN NHẬT 202.19 208.78 215.35
KRW WON HÀN QUỐC 17.90' 18.86 20.88
KWD KUWAITI DINAR - 76,180.75 79,169.89
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,513.44 5,584.81
NOK KRONE NA UY - 2,511.55 2,590.27
RUB RÚP NGA - 360.07 401.22
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,330.33 2,388.99
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,703.55' 16,826.48 17,035.47
THB BẠT THÁI LAN 747.13 747.13 778.30

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV21,16021,580
Xăng RON 95-II,III21,06021,480
Xăng E5 RON 92-II19,78020,170
DO 0.05S16,63016,960
DO 0,001S-V16,93017,260
Dầu hỏa15,78016,090
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường bến tre

Thương nhân trung quốc thao túng thị trường dừa bến tre

Bến tre, giá heo con leo thang sau khi giá heo thịt tăng đột biến

Giá vàng ngày hôm nay 11/10: sjc đồng loạt giảm, có nơi giảm đến 350.000 đồng/lượng

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Bản tin thị trường giá vàng ngày 09 tháng 10 năm 2019

Giá heo hơi hôm nay 10/10: tăng chóng mặt, chưa có dấu hiệu dừng lại

Giá dừa xiêm xanh bến tre tăng mạnh | khám phá bến tre

Giá heo hơi hôm nay 10/10: tăng chóng mặt, chưa có dấu hiệu dừng lại

Hỏi giá cây duối đẹp tại ba tri bến tre 📳 0917 734507 a cọp

Xem giá phôi mai ba tri, bến tre ngày 11/09/2019 📞 0917 734507 a cọp

Thvl | người đưa tin 24g: giá dừa bến tre đột ngột giảm mạnh, nông dân đứng ngồi không yên

Giá dê thịt hiện nay, hôm nay là bao nhiêu

Báo giá phôi mai ba tri, bến tre 📞 0917 734507 a cọp

Xem giá phôi mai ba tri, bến tre 📞 0917 734507 a cọp

Giá trái dừa khô ở bến tre tiếp tục “lao dốc”

Dừa khô bến tre tăng giá kỷ lục | thdt

Giá dê thịt hiện nay, hôm nay

Bến tre: giá bò giống và bò thịt tăng cao

Bán xe ben 4 tấn thùng 3 khối đời 2019 euro4 giá rẽ cho các bác tài

Tin tức 24h: giá dừa sụt giảm, nông dân bến tre lao đao

Giá cà phê hôm nay 4/10: tăng 200 đồng/kg trở lại, giá cao su tiếp tục giảm

Giá heo hơi hôm nay 05/10/2019 giá phi mã cả 3 miền

Cơ sở chế biến củ hủ dừa khổng lồ ở bến tre | củ hủ dừa

Giá heo hơi hôm nay ngày 3/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Bán nhà cấp 4 mỹ phước 3, bến cát, bình dương, đường dl12 gần cổng kcn - hết hàng

Giá phế liệu mới nhất tại bến tre [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Bán 1000m2 đất vườn dừa thị trấn châu thành bến tre giá 1 tỷ 650 triệu

(đã bán) nhà 101m2 phường phú tân thành phố bến tre , đất thổ cư, giá 650 triệu

Top 3 tv samsung giảm giá cực sốc mùa tết 2019

(đã bán) xem 4 nền mặt tiền thị trấn châu thành bến tre giá 500 triệu 1 nền

Bán s700 giá 5t500k về tỉnh bến tre cho khách mua tại nhạc cụ vĩnh phúc lh 0989634982

Thị trường mua bán nhà đất bến tre năm 2018 sôi động- bất động sản thành phố bến tre

Giá trái dừa khô ở bến tre tiếp tục giảm | thdt

Bến tre: dừa xiêm mất giá do xuất khẩu giảm | bản tin kinh tế nông nghiệp - 1/11/2017

Bưởi da xanh bến tre

2019, có nên mua iphone 8 plus giảm giá???

[thị trường] nông dân bến tre đổi đời nhờ cây mai vàng

Giá heo hơi hôm nay ngày 5/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Bán đất vườn bình phú thành phố bến tre diện tích 620m giá rẻ không qui hoạch - nhà đất bến tre 2018

đặc sản đường phố sài gòn "dừa xiêm bến tre" giá chỉ 8k 1 trái bao ngọt

Bán đất vườn bưởi an khánh, châu thành, bến tre

Báo giá phôi mai quốc tồn 07/10/2019 clip 1 📲 0984307139

Trồng nha đam cho thu nhập khủng trên 100 triệu đồng mỗi năm

Bán nhà đất mỹ phước 3 bến cát bình dương. sĩ phú tv.

Giá heo hơi hôm nay 03/10/2019 giá phi mã cả nước

Triệt xóa trường gà “khủng” tại bến tre

(đã bán) đất nền giá rẻ 340 triệu 180m2 châu thành, bến tre

Thu mua phê ́ liệu bến tre [0901 294 678]hoa hồng cao 40%giới thiệu hàng

Bán dê boer giống bến tre 0964987590 002

Ngỡ ngàng giá cả chợ đêm bến ninh kiều náo nhiệt đông vui như chợ bến thành i du lịch cần thơ