Thông tin giá vàng 18k đặng khá mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k đặng khá mới nhất ngày 07/06/2020 trên website Ifdvietnam.org

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Dự báo giá vàng tuần tới (từ 8-13/6): Diễn biến khó lường

Vàng thế giới trượt xa ngưỡng 1.700 USD/Ounce

Đóng cửa phiên giao dịch cuối tuần, giá vàng thế giới “lao dốc” xuống mức 1.685,27 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.688,6 USD/Ounce, giảm 38,8 USD/Ounce trong phiên.

Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương 47,79 triệu đồng/lượng, mức giá này thấp hơn vàng trong nước khoảng 1.050.000 đồng/lượng. Tính chung cả tuần qua, giá vàng thế giới giảm 2,6%, ghi dấu tuần giảm giá mạnh nhất kể từ tuần kết thúc ngày 13/3.

Tại thị trường trong nước, trong tuần qua có thời điểm giá vàng tăng vọt lên trên 49 triệu đồng nhưng lại trượt sâu trong những phiên giao dịch cuối tuần. Tính chung cả tuần, giá vàng SJC vẫn đang tiếp đà giảm dao động trong khoảng 350.000 - 420.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng giảm khoảng 150.000 - 200.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với cuối tuần trước.

Cụ thể, chốt phiên giao dịch tuần, vàng SJC niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 48,25 – 48,65 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 48,35 – 48,55 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý SJC, giá vàng 9999 được niêm yết ở mức 48,3 – 48,55 triệu đồng/lượng và tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 48,35 – 48,53 triệu đồng/lượng.

Dự báo giá vàng tuần tới

Vàng vừa trải qua tuần sụt giảm mạnh nhất trong gần ba tháng, đồng thời đánh mất vai trò là kênh trú ẩn an toàn khi Mỹ bất ngờ công bố số lượng người mất việc chỉ bằng chưa tới 1/3 so với dự báo và chứng khoán thế giới đồng loạt tăng mạnh.

Kỳ vọng gia tăng các biện pháp kích thích toàn cầu kết hợp với sự lạc quan về triển vọng phục hồi kinh tế nhanh hơn đang đẩy các TTCK lên mức cao nhất trong 3 tháng và làm giảm sức hấp dẫn của các tài sản an toàn như vàng và đô la Mỹ.

Mặc dù vậy, theo các chuyên gia dự báo trên Kitco, giá vàng vẫn diễn biến khó lường trong bối cảnh bất ổn nội bộ của nước Mỹ và chính trị ở nhiều nơi trên thế giới.

Trong số 17 chuyên gia thị trường đã tham gia vào cuộc khảo sát của Wall Street. Trong đó, 8 nhà phân tích, tương đương 47%, dự đoán giá vàng sẽ tăng vào tuần tới. 6 nhà phân tích, tương đương 35%, nhận định giá vàng giảm, trong khi đó 3 nhà phân tích còn lại, tương đương 18%, nhận định vàng đi ngang.

Đối với 1.367 phiếu đã được bỏ trong một cuộc thăm dò trực tuyến trên Main Street. Tổng cộng có 842 người, tương đương 62%, nhận định giá vàng tăng trong tuần tới. 282 người khác, tương đương 21%, dự đoán vàng giảm, còn lại 216 người tương đương 20%, có ý kiến trung lập.

Theo Phillip Streible, chiến lược gia trưởng thị trường của Blue Line Futures, dù báo cáo việc làm bất ngờ làm thị trường “mù quáng” cuối tuần qua, vàng vẫn sẽ phục hồi. “Tôi nghĩ rằng để duy trì sự phục hồi, Fed sẽ phải can thiệp vào lãi suất. Do đó, tôi nghĩ rằng tương lai vàng sẽ có sự phục hồi”, ông Streible nói.

Ông Bart Melek, người đứng đầu chiến lược hàng hóa tại TD Securities, vàng cũng đang bị áp lực bởi lượng cung tăng và việc đồng đô la mạnh lên. Điều này có nghĩa là chi phí cơ hội để nắm giữ vàng trong danh mục đầu tư đã tăng lên.

Không cùng quan điểm, Colin Cieszynski, chiến lược gia thị trường tại SIA Wealth Management cho biết: "Vàng sẽ giảm giá trong tuần tới. Cổ phiếu vàng đã lao dốc trong tuần này và có thể khiến giá kim loại này thấp hơn."

Có cùng nhận định, Jim Wyckoff, nhà phân tích kỹ thuật cao cấp của Kitco, cho biết ông cũng dự đoán giá vàng sẽ giảm sau khi có sự gia tăng rủi ro lớn trong tuần này. Thị trường chứng khoán Mỹ đã phục hồi không ngừng trong phiên giao dịch cuối tuần, với chỉ số công nghiệp trung bình Dow Jones có thời điểm ghi nhận mức tăng hơn 1.000 điểm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,480 48,820
Nhẫn 9999 1c->5c 47,700 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,250 48,050
Vàng nữ trang 24K 46,174 47,574
Vàng nữ trang 18K 34,291 36,191
Vàng nữ trang 14K 26,266 28,166
Vàng nữ trang 10K 18,289 20,189
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,480 48,840
SJC Đà Nẵng 48,480 48,840
SJC Nha Trang 48,470 48,840
SJC Cà Mau 48,480 48,840
SJC Bình Phước 48,460 48,840
SJC Huế 48,450 48,850
SJC Biên Hòa 48,480 48,820
SJC Miền Tây 48,480 48,820
SJC Quãng Ngãi 48,480 48,820
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,500 48,870
DOJI HCM 48,510 48,740
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,400 48,600
PNJ HCM 48,500 48,800
PNJ Hà Nội 48,500 48,800
Phú Qúy SJC 48,200 48,500
Mi Hồng 48,250 48,600
Bảo Tín Minh Châu 48,500 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,480 48,680
ACB 48,100 48,500
Sacombank 48,400 48,900
SCB 48,450 48,750
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,500 48,700

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 7/6: Tuần qua, giá vàng giảm hơn 250.000 đồng/lượng
Những sự kiện nổi bật tuần qua (từ ngày 1 đến 7-6)
Giá heo hơi hôm nay 7/6/2020: Ổn định
5 vấn đề nhà đầu tư cần quan tâm trước thềm Đại hội đồng cổ đông Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ)
Vì sao Tổng thầu Trung Quốc "đòi" thêm 50 triệu USD?
Tin kinh tế 6AM: Việt Nam đón nguồn tiền lớn; Giá vàng hạ nhiệt giữa bất ổn của kinh tế Mỹ
Hàng hóa TG tuần tới 5/6/2020: Giá hầu hết tăng khá
Giá cà phê hôm nay 7/6: Cà phê thế giới tăng sốc
Gỡ 'thẻ vàng' IUU: Yêu cầu cấp bách
Thụy Sỹ: Những sóng gió trên thị trường giao dịch vàng lớn nhất thế giới
Giá cả thị trường hôm nay 7/6: Thực phẩm tươi sống nhiều chương trình khuyến mãi cho ngày mua sắm cuối tuần
Ông Trịnh Văn Quyết: 'Đây là thời điểm vàng để mua nhà'
Bản tin 24h: Thêm 1 BN Covid-19, bắt 5 người nhập cảnh trái phép
Nước yến sào làm từ mủ trôm, cảnh giác hạt điều giá siêu rẻ
Chìa khóa để Vinamilk vững vàng trong Top "50 công ty niêm yết tốt nhất Việt Nam" 8 năm liền
Hội An bừng tỉnh sau giấc ngủ dài
Lẩu ớt Tứ Xuyên | Lao Động Online | LAODONG.VN - Tin tức mới nhất 24h
Bắc Giang cần phát huy lợi thế lao động trong thời kỳ dân số vàng
Nữ đại gia Đặng Thị Hoàng Yến bất ngờ tái xuất sau 8 năm vắng bóng
Khởi nghiệp bằng gánh cháo | Khởi nghiệp
Vì sao trường học lại trồng phượng?

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.25048.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.25047.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.25047.950
Vàng nữ trang 99,99%46.80047.600
Vàng nữ trang 99%45.72947.129
Vàng nữ trang 75%33.95435.854
Vàng nữ trang 58,3%26.00427.904
Vàng nữ trang 41,7%18.10120.001
Hà NộiVàng SJC48.25048.670
Đà NẵngVàng SJC48.25048.670
Nha TrangVàng SJC48.24048.670
Cà MauVàng SJC48.25048.670
Bình DươngVàng SJC48.23048.670
HuếVàng SJC48.22048.680
Bình PhướcVàng SJC48.23048.670
Miền TâyVàng SJC48.25048.650
Biên HòaVàng SJC48.25048.650
Quãng NgãiVàng SJC48.25048.650
Long XuyênVàng SJC48.27048.700
Bạc LiêuVàng SJC48.25048.670
Quy NhơnVàng SJC48.23048.670
Hậu GiangVàng SJC48.23048.670
Phan RangVàng SJC48.23048.670
Hạ LongVàng SJC48.23048.670
Quảng NamVàng SJC48.23048.670

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48354855
AVPL / SJC HN buôn48354855
Kim Tý48354855
Kim Thần Tài48354855
Lộc Phát Tài48354855
Kim Ngân Tài48354855
Hưng Thịnh Vượng47154790
Nguyên liệu 99.9947154730
Nguyên liệu 99.947104725
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ trang 18k34483598
Nữ trang 16k31943394
Nữ trang 14k26032803
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48284863
AVPL / SJC ĐN Buôn48304861
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947124732
Nguyên liệu 99947074727
Lộc Phát Tài48284863
Kim Thần Tài48284863
Nhẫn H.T.V47154790
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ trang 18k34483598
Nữ trang 6831943394
Nữ trang 14k26032803
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48304860
AVPL / SJC buôn48314859
Kim Tuất48304860
Kim Thần Tài48304860
Lộc Phát Tài48304860
Nhẫn H.T.V47154790
Nguyên liệu 999947154735
Nguyên liệu 99947104730
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ Trang 18k34633593
Nữ Trang 14k26682798
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.430 06/06/2020 09:20:23
PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Hà Nội PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Đà Nẵng PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Cần Thơ PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 24K 46.830 47.630 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 18K 34.470 35.870 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 14K 26.610 28.010 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 10K 18.560 19.960 06/06/2020 09:20:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4718 4778 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4718 4778 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4718 4778 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4680 4770 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4670 4760 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4670 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4834 4854 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4620 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,250 47,750
Nữ trang 99.99% 46,250 47,750
Nữ trang 99% 45,950 47,450
Nữ trang 75% 34,650 36,150
Nữ trang 68% 31,300 32,800
Nữ trang 58.3% 26,670 28,170
Nữ trang 41.7% 18,730 20,230

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,710,000 4,805,000
Vàng trang sức 999 4,700,000 4,795,000
Vàng NL 9999 4,745,000 4,800,000
Vàng miếng SJC 4,848,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,750,000 4,805,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,750,000 4,805,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48384855
99,9%47304755
98,5%46504730
98,0%46304710
95,0%44750
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,715,000 4,760,000
990 NỮ TRANG 990 4,665,000 4,750,000
HBS HBS 4,715,000
SJC SJC 4,810,000 4,855,000
SJCLe SJC LẼ 4,755,000 4,835,000
18K75% 18K75% 3,462,000 3,642,000
VT10K VT10K 3,462,000 3,642,000
VT14K VT14K 3,462,000 3,642,000
16K 16K 2,700,000 2,880,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,680,0004,750,000
Vàng nữ trang 9904,630,0004,730,000
Vàng HBS, NHJ4,700,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,800,0004,860,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,770,0004,860,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,125,0003,602,000
Vàng 17k3,125,0003,602,000
Vàng đỏ 5852,709,0003,034,000
Vàng trắng 416.P2,709,0003,034,000
Vàng trắng 585.P3,125,0003,602,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.680.000 ₫ 4.730.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.690.000 ₫ 4.740.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,680
4,740
Nữ Trang
720
3,340
3,540
Nữ Trang
620
2,860
3,060

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4672 4765
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4850 4884
Thế giới
999.9
(24K)
4778 4790
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
273 2168
75
(18K)
350 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
273 2178
75
(18K)
350 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.530.000
4.590.000
9999 4.660.000
4.720.000
N.Tr 98% 4.560.000  4.660.000
V.Tr 75%  1.180.000 1.380.000
 610 2.720.000 2.920.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,710
9999
4,740
chỉ
3,060
NT18
3,210
chỉ
960
Italy
1,260
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4720 4750
980 4620 4650
700 3210 3330
680 3160 3280
650 3110 3230

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,680
4,740
Nữ Trang
720
3,340
3,540
Nữ Trang
620
2,860
3,060

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,640,000 4,740,000
Vàng 999 4,610,000 4,710,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 15:14:59 07/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng