Thông tin giá vàng 18k vũng tàu mới nhất

(Xem 446)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá vàng 18k vũng tàu mới nhất ngày 05/07/2020 trên website Ifdvietnam.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá vàng 18k vũng tàu để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá vàng hôm nay 5/7: Neo quanh đỉnh 8 năm

Giá vàng thế giới bước vào tuần giao dịch (ngày 29/6) với xu hướng tăng mạnh. Theo ghi nhận vào đầu phiên giao dịch, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.773,14 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.785,8 USD/Ounce, tăng 5,4 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng ngày 29/6 tăng mạnh chủ yếu do giới đầu tư lo ngại làn sóng thứ 2 dịch Covid-19 sẽ tác động tiêu cực đến triển vọng phục hồi kinh tế toàn cầu, đặc biệt khi căng thẳng trong quan hệ giữa Mỹ và Trung Quốc ngày càng gia tăng.

Giá vàng tiếp tục tăng mạnh và phá đỉnh 8 năm trong những phiên tiếp theo. Cụ thể, tính đến đầu giờ sáng ngày 1/7, theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.783,25 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 30/6, giá vàng thế giới giao ngay đã tăng 10 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.799,1 USD/Ounce, giảm 1,4 USD/Ounce trong phiên nhưng đã tăng tới 15 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 30/6.

Giá vàng ngày 1/7 tăng mạnh, vượt đỉnh 8 năm bất chấp áp lực chốt lời của giới đầu tư chủ yếu do lo ngại dịch bệnh Covid-19 sẽ có diễn biến tiêu cực hơn trong thời gian tới.

Nhưng khi mà những dữ liệu kinh tế lạc quan được phát đi và thị trường chứng khoán liên tục tăng điểm, cộng với kỳ vọng về việc điều chế vắc-xin Covid-19, giá vàng đã quay đầu giảm tuy nhiên mức giảm không quá mạnh. Cụ thể, giá vàng ngày 5/7 ghi nhận giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.775,08 USD/Ounce và giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.787,3 USD/Ounce.

Giá vàng chốt phiên 2/7 tăng trở lại khi các nhà đầu tư lo ngại về tác động kinh tế trước sự gia tăng số ca nhiễm COVID-19 tại Mỹ và trên thế giới, dù số liệu kinh tế có sự cải thiện. Giá vàng giao tháng Tám tăng 0,6%, chốt phiên ở mức 1.790 USD/ounce, sau khi giảm 1,1% trong phiên 1/7.

Tại thị trường trong nước, chốt phiên giao dịch cuối tuần giá vàng được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,50 - 49,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 49,50- 49,88 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,52 - 49,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,50 - 49,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,56 - 49,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận tại thời điểm lúc 12:34 ngày 05/07/2020, giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) khu vực TpHCM niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 49,500,000 đ/lượng và bán ra 49,880,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 49,500,000 đ/lượng và bán ra 49,900,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 49,500,000 đ/lượng và bán ra 49,910,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 49,150,000 đ/lượng và bán ra 49,700,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 49,150,000 đ/lượng và bán ra 49,800,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 48,800,000 đ/lượng và bán ra 49,550,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 47,859,000 đ/lượng và bán ra 49,059,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 32,047,000 đ/lượng và bán ra 33,847,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 19,014,000 đ/lượng và bán ra 20,814,000 đ/lượng.

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 05/07, tại khu vực Hà Nội lúc 12:35 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 49,570,000 đ/lượng và bán ra 49,770,000 đ/lượng.
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 49,580,000 đ/lượng và bán ra 49,760,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Kim Tý mua vào 49,570,000 đ/lượng và bán ra 49,770,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 49,570,000 đ/lượng và bán ra 49,770,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 49,570,000 đ/lượng và bán ra 49,770,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 49,570,000 đ/lượng và bán ra 49,770,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 49,200,000 đ/lượng và bán ra 49,800,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 49,200,000 đ/lượng và bán ra 49,400,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 49,150,000 đ/lượng và bán ra 49,350,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 48,800,000 đ/lượng và bán ra 49,700,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 48,700,000 đ/lượng và bán ra 49,600,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 48,000,000 đ/lượng và bán ra 49,250,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 35,980,000 đ/lượng và bán ra 37,480,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 33,400,000 đ/lượng và bán ra 35,400,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 27,190,000 đ/lượng và bán ra 29,190,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng.

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay 05/07, Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) khu vực TpHCM niêm yết lúc 12:34 như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,890,000 đ/lượng.
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,890,000 đ/lượng.
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,890,000 đ/lượng.
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,890,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 48,790,000 đ/lượng và bán ra 49,590,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 35,940,000 đ/lượng và bán ra 37,340,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 27,760,000 đ/lượng và bán ra 29,160,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 19,380,000 đ/lượng và bán ra 20,780,000 đ/lượng.

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (05/07), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 12:49 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 49,520,000 đ/lượng và bán ra 49,740,000 đ/lượng.
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 49,350,000 đ/lượng và bán ra 49,740,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 49,100,000 đ/lượng và bán ra 49,650,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 48,900,000 đ/lượng và bán ra 49,600,000 đ/lượng.
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 48,900,000 đ/lượng và bán ra 49,600,000 đ/lượng.

Giá vàng BTMC

Lúc 13:20 ngày 05/07, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết 2 chiều mua và bán như sau:

  • Giá vàng rồng thăng long 999.9 (24K) mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,790,000 đ/lượng.
  • Giá bản vàng đắc lộc 999.9 (24K) mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,790,000 đ/lượng.
  • Giá nhẫn tròn trơn 999.9 (24K) mua vào 49,190,000 đ/lượng và bán ra 49,790,000 đ/lượng.
  • Giá vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24K) mua vào 48,800,000 đ/lượng và bán ra 49,700,000 đ/lượng.

Giá vàng trang sức

Hiện nay, thị trường giá mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng các thương hiệu lớn, cụ thể được giao dịch trong 24h như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 4,810,000 đ/chỉ và bán ra 4,960,000 đ/chỉ.
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 4,780,000 đ/chỉ và bán ra 4,930,000 đ/chỉ.
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,600,000 đ/chỉ và bán ra 3,750,000 đ/chỉ.
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,253,000 đ/chỉ và bán ra 3,403,000 đ/chỉ.
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K) mua vào 2,772,000 đ/chỉ và bán ra 2,922,000 đ/chỉ.
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 1,948,000 đ/chỉ và bán ra 2,098,000 đ/chỉ.

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 13:48:07 05/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,870,000 4,970,000
Vàng trang sức 999 4,860,000 4,960,000
Vàng NL 9999 4,905,000 4,965,000
Vàng miếng SJC 4,952,000 4,975,000
Vàng miếng AAA 4,910,000 4,970,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,910,000 4,980,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 13:48:07 05/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 13:48:07 05/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,880,000 4,940,000
990 NỮ TRANG 990 4,810,000 4,910,000
HBS HBS 4,880,000
SJC SJC 4,945,000 4,990,000
SJCLe SJC LẼ 4,900,000 4,980,000
18K75% 18K75% 3,500,000 3,697,000
VT10K VT10K 3,500,000 3,697,000
VT14K VT14K 3,500,000 3,697,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 13:48:07 05/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,875,0004,940,000
Vàng nữ trang 9904,810,0004,910,000
Vàng HBS, NHJ4,880,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,935,0004,988,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,915,0004,988,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 13:48:07 05/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 13:48:07 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-031775.731777.201772.611774.85 0.02
2020-07-021769.961779.401757.791775.04 0.29
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84


Bạn đang xem bài viết giá vàng 18k vũng tàu trên website Ifdvietnam.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!