Thông tin lãi suất tiết kiệm acb mới nhất mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tiết kiệm acb mới nhất ngày 16/10/2019 trên website Ifdvietnam.org

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 - - - 4.5 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
9 tháng 5.6 - - - 5.6 - -
12 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
18 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
24 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.3 0.2 - - 5.3 - -
3 tháng 5.5 0.4 - - 5.5 - -
6 tháng 6.8 0.4 - - 6.8 - -
9 tháng 7.1 - - - 7.1 - -
12 tháng 7.3 0.4 - - 7.3 - -
18 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
24 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
36 tháng 7.8 - - - 7.8 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan lãi suất tiết kiệm acb

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 2/2019:

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng cao nhất hiện nay đông á, acb, vietcombank, agribank, bidv

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 1/2019

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng nam a bank tháng 10/2019: gửi tiết kiệm online lãi suất cao nhất 8,7%/năm

Gửi tiền ngân hàng acb: khách hàng bị hack mất 50 triệu đồng

Bất ngờ xuất hiện mức lãi suất tiền gửi 9,1%/năm cao nhất thị trường tháng 5 năm 2019

Hướng dẫn gửi tiết kiệm online

Lãi suất ngân hàng đông á mới nhất tháng 5/2019

Lãi suất ngân hàng 16/01/2019: lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng nào cao nhất

Hdbank áp dụng nhiều ưu đãi lãi suất lớn

So sánh lãi suất ngân hàng: tháng 7 gửi tiết kiệm 1 tháng ở đâu lợi nhất?

Lãi xuất ngân hàng bidv tháng 1/2019 nâng 0,5% lãi suất tại kì hạn 5 tháng

Xuất hiện mức lãi suất tiền gửi cao nhất thị trường 8,7%/năm

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 7/2018 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng quốc dân cao nhất tháng 3/2019 là 8%/năm

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Tăng lãi suất tiền gửi tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi tiết kiệm cao nhất?

Hướng dẫn gửi tiết kiệm acb online

Lãi xuất ngân hàng vietcombank 1/2019 tăng lãi xuất tiết kiệm lên 6,8%

Tôi đã tiết kiệm được 1trd/1t phí ck nhờ acb #videomarketing28ngayhxd #videongay1

Nhiều ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm từ tháng 9/2018

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Lãi suất ngân hàng bắc á cao ở kì hạn từ 6 tháng trở lên

Lãi suất tiền gửi agribank 24/04/2019

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng cùng ngân hàng ocb

Loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

Tiền gửi vào ngân hàng coi như là tiền chết!

Lãi suất tiền gửi lại tăng mạnh, kì hạn 6 tháng vượt 8%/năm

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 3/2019

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 10/2019

Hướng dẫn nhanh so sánh lãi suất ngân hàng với lãi suất từ wallstreet mang lại trên sàn aibroke.co

Lãi suất ngân hàng vpbank tháng 1/2019: mức lãi suất cao nhất là 8,6%/năm

Lãi suất ngân hàng đông á mới nhất tháng 10/2019: kì hạn 13 tháng tăng lên 7,6%/năm

Tài chính tài chính cá nhân lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 2/2019

Chương trình khuyến mại ngân hàng acb

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 8/2017 | ez tech class

Mở tài khoản tiết kiệm có ngay lãi suất cạnh tranh

Lãi suất ngân hàng vietbank mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng vib mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 8%/năm

3 cách để cuộc sống đẹp hơn - vay tiền tại acb

Môi trường làm việc tại acb

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 9/2017 | ez tech class

Abbank tăng lãi suất tiền gửi lên 8,5%/năm

Lãi suất ngân hàng tăng nên vui hay buồn ?